Mô tả

CO TRIMOXAZOL 480MG THEPHACO (C/200 V.NÉN) NSX: THEPHACO Nhóm: KHÁNG SINH – KHÁNG NẤM – KHÁNG VIRUS Đăng nhập mua hàng Chi tiết sản phẩm Chỉ định Ðiều trị viêm tai giữa cấp. Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính hoặc tái phát hoặc viêm tuyến tiền liệt. Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp. Điều trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa. Điều trị bệnh brucella. Điều trị bệnh tả . Điều trị bệnh dịch hạch . Điều trị viêm phổi do Pneumocystis jiroveci (Pneumocystis carinii). Điều trị bệnh toxoplasma. Cách dùng Cotrimoxazole 400/80 được uống cùng với thức ăn hoặc thức uống để giảm thiểu khả năng rối loạn tiêu hóa. Liều dùng Liều cotrimoxazole theo cân nặng được tính theo trimethoprim trong phối hợp cố định chứa sulfamethoxazole 5mg và trimethoprim 1mg. Viêm tai giữa cấp ở trẻ em từ 2 tháng tuổi Trimethoprim 8mg/kg/ngày, chia 2 lần, trong 10 ngày. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính hoặc tái phát hoặc viêm tuyến tiền liệt Người lớn: 2 viên x 2 lần/ngày x 10 – 14 ngày (nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính hoặc tái phát) hoặc x 3 – 6 tháng (viêm tuyến tiền liệt). Dự phòng nhiễm khuẩn mạn hoặc tái phát đường tiết niệu Người lớn: ½ – 1 viên, hằng ngày hoặc 3 lần/tuần, trong 3 – 6 tháng. Trẻ em ≥ 2 tháng tuổi: 8mg/kg/ngày chia 2 lần. Nhiễm khuẩn đường hô hấp Người lớn: 2 viên x 2 lần/ngày x 14 ngày. Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa lỵ trực khuẩn Người lớn: 2 viên x 2 lần/ngày. Trẻ em: 8mg/kg/ngày chia 2 lần, trong 5 ngày. Bệnh brucella Trẻ em: Là 10mg/kg/ngày (tối đa 480mg/ngày) chia 2 liều, trong 4 – 6 tuần. Bệnh tả Người lớn: 2 viên x 2 lần/ngày, trong 3 ngày. Trẻ em: 4 – 5mg/kg x 2 lần/ngày, trong 3 ngày, phối hợp với truyền dịch và điện giải. Dịch hạch Dự phòng – Người lớn: 4 – 8 viên/ngày chia 2 lần, trong 7 ngày. Trẻ em trên 2 tháng tuổi: 8mg/kg/ngày chia 2 lần, trong 7 ngày. Viêm phổi do Pneumocystis jiroveci (PCP ) Người lớn và trẻ em trên 2 tháng tuổi: 15 – 20mg/kg/ngày, chia 3 – 4 lần, trong 14 – 21 ngày. Dự phòng tiên phát hoặc thứ phát: Người lớn và thiếu niên: 1 – 2 viên/1 lần/ngày; trẻ em, bao gồm cả trẻ em nhiễm HIV: 150mg/m2 chia 2 lần, uống trong 3 ngày liền mỗi tuần. Bệnh toxoplasma Dự phòng tiên phát ở người lớn và thiếu niên: 1 – 2 viên/1 lần/ngày. Dự phòng tiên phát ở trẻ em nhiễm HIV: 150mg/m2/ngày, chia 2 lần. Suy thận : Clcr < 15 ml/phút (không dùng); Clcr: 15 – 30 ml/phút (giảm một nửa liều). Chống chỉ định Bệnh nhân quá mẫn với sulfamethoxazole hay trimethoprim hay bất cứ thành phần nào của thuốc. Bệnh nhân bị tổn thương gan nặng. Bệnh nhân suy thận nặng khi chức năng thận không thể kiểm soát được hoặc khi độ thanh thải dưới 15ml/phút. Bệnh nhân thiếu máu hồng cầu to do thiếu hụt folat. Phụ nữ có thai và cho con bú. Trẻ em dưới 2 tháng tuổi. Thận trọng khi sử dụng Viêm họng do S. Pyogenes: Không nên dùng cotrimoxazole. Cotrimoxazole nên dùng thận trọng với bệnh nhân suy thận, bệnh nhân có khả năng thiếu hụt folat (như người già, người nghiện rượu, người đang dùng thuốc chống co giật, người suy dinh dưỡng, người mắc hội chứng kém hấp thu), bệnh nhân bị dị ứng nặng hoặc hen phế quản, hoặc với bệnh nhân thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase (G-6-PD). Bệnh nhân đang uống cotrimoxazole nên chú ý duy trì việc uống nước đầy đủ để tránh kết tinh nước tiểu và hình thành sỏi niệu. Nên tiến hành thường xuyên các xét nghiệm công thức máu, phân tích nước tiểu, chức năng thận cho bệnh nhân đang điều trị lâu dài với cotrimoxazole. Người cao tuổi có thể nhạy cảm cao với các tác dụng không mong muốn của thuốc.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Co Trimoxazol 480mg Thephaco (C/200 v.nén) THEPHACO”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *