Mô tả
ASPIRIN PH8 MEKOPHAR (H/200 VIÊN) NSX: MEKOPHAR Nhóm: TIM MẠCH – LỢI TIỂU- NỘI TIẾT Đăng nhập mua hàng Chi tiết sản phẩm Chỉ định – Giảm đau trong các trường hợp: viêm khớp, thấp khớp, đau dây thần kinh, đau cơ, đau lưng, bong gân, đau răng, đau do các chấn thương như gãy xương, trật khớp, đau sau giải phẫu. – Điều trị triệu chứng các trường hợp nhức nửa đầu, cảm cúm thông thường. – Điều trị hội chứng Kawasaki. Tính chất: – Acid acetylsalicylic (Aspirin) có tác dụng giảm đau, hạ nhiệt, chống viêm. – Ngoài ra, Aspirin còn có tác dụng ức chế không thuận nghịch kết tập tiểu cầu. Liều lượng – Cách dùng Giảm đau, hạ sốt: người lớn & trẻ > 12 tuổi: 650 mg/4 giờ hoặc 1000 mg/6 giờ, không quá 3,5 g/ngày; trẻ < 12 tuổi: dùng theo sự chỉ dẫn của bác sĩ. Dự phòng nhồi máu cơ tim: người lớn: 81 mg-325 mg/ngày, dùng hàng ngày hoặc cách ngày. Chống chỉ định Quá mẫn với dẫn xuất salicylate & NSAID. Bệnh nhân ưa chảy máu, nguy cơ xuất huyết, giảm tiểu cầu. Loét dạ dày-tá tràng tiến triển. Tiền sử bệnh hen, suy tim vừa & nặng, suy gan, suy thận. 3 tháng cuối thai kỳ. Tương tác thuốc Không nên phối hợp với glucocorticoid, NSAID, methotrexate, heparin, warfarin, thuốc thải acid uric niệu, pentoxifyllin. Tác dụng phụ Buồn nôn, nôn, khó tiêu ở dạ dày, đau dạ dày, mệt mỏi, ban đỏ, mày đay, thiếu máu, tán huyết, yếu cơ, khó thở. Chú ý đề phòng Thận trọng khi dùng với thuốc gây nguy cơ chảy máu.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.